Cách dùng "你看看你能看见几家店" (nǐ kàn kàn nǐ néng kàn jiàn jǐ jiā diàn) trong hội thoại tiếng Trung
你看看你能看见几家店
Cậu xem có thể nhìn thấy mấy cửa hàng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:59
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看我从身后那个玻璃上往下看 | nǐ kàn wǒ cóng shēn hòu nà ge bō lí shàng wǎng xià kàn | Cậu nhìn qua tấm kính sau lưng tôi xem. |
| 2▶ | 你看看你能看见几家店 | nǐ kàn kàn nǐ néng kàn jiàn jǐ jiā diàn | Cậu xem có thể nhìn thấy mấy cửa hàng. |
| 3 | 饭店宾馆 美甲店奶茶店 还有家超市 咋了 | fàn diàn bīn guǎn měi jiǎ diàn nǎi chá diàn hái yǒu jiā chāo shì zǎ le | Nhà hàng, khách sạn. Tiệm nail, tiệm trà sữa. Còn có một siêu thị nữa. Sao vậy? |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s
duì zhè shì zěn me jiù néng chū yuàn le shì maĐúng vậy. Vậy là có thể xuất viện được rồi phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men kěn dìng shì xū yào zài guān chá yī duàn shí jiān hòu xù yě dōu hái bù hǎo shuōChúng tôi chắc chắn cần phải quan sát thêm một thời gian nữa. Sau này thế nào cũng khó nói lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zēng jiā zì jǐ de miǎn yì lì duì ba duì duìtăng cường sức đề kháng của bản thân. Đúng không? Vâng, vâng.

HSK 7
0:03s
xiān bú yào hú sī luàn xiǎng hǎo ba hǎoAnh đừng suy nghĩ lung tung nữa, được không? Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dōu tīng jiàn le nǐ jiù diàn jì wǒ ér zi shèn neTao nghe thấy hết rồi. Mày chỉ đang nhòm ngó quả thận của con trai tao thôi!

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ shén me duì bù qǐ yǒu yòng ma duì bù qǐ shén me yaXin lỗi cái gì? Xin lỗi thì có ích gì? Xin lỗi cái gì?

HSK 6
0:03s
qiú nǐ wǒ qiú nǐ wǒ qiú nǐ jiàn shì wǒ qiú nǐ yī jiàn shìXin anh. Tôi xin anh. Tôi xin anh một chuyện. Tôi xin anh một chuyện.

HSK 5
0:03s
wǒ quē nǐ zhè diǎn qián nǐ shuō wǒ ér zi zài nǐ yǎn lǐ touTôi thiếu chút tiền này của anh. Anh nói xem. Con trai tôi trong mắt anh.

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ dài zhe nǐ guī nǚ gǎn jǐn gǔnTôi nói cho anh biết. Dắt con gái anh cút mau.

HSK 7
0:03s
zài ràng wǒ zhī dào nǐ diàn jì wǒ ér zi wǒ nòng sǐ nǐĐể tôi mà biết anh còn nhòm ngó con trai tôi nữa. Tôi giết chết anh.

HSK 4
0:03s
gē nǐ zài kǎo lǜ kǎo lǜ kǎo lǜ gè pì kǎo lǜ kǎo lǜAnh. Anh suy nghĩ lại đi. Suy nghĩ cái con khỉ! Suy nghĩ đi mà.





