Cách dùng "我都听见了 你就惦记我儿子肾呢" (wǒ dōu tīng jiàn le nǐ jiù diàn jì wǒ ér zi shèn ne) trong hội thoại tiếng Trung
我都听见了 你就惦记我儿子肾呢
Tao nghe thấy hết rồi. Mày chỉ đang nhòm ngó quả thận của con trai tao thôi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我过来找医生 想了解一下孩子的情况 放屁 | wǒ wǒ guò lái zhǎo yī shēng xiǎng liǎo jiě yī xià hái zi de qíng kuàng fàng pì | Tôi... tôi đến tìm bác sĩ, muốn tìm hiểu tình hình của đứa bé thôi. Vớ vẩn! |
| 2▶ | 我都听见了 你就惦记我儿子肾呢 | wǒ dōu tīng jiàn le nǐ jiù diàn jì wǒ ér zi shèn ne | Tao nghe thấy hết rồi. Mày chỉ đang nhòm ngó quả thận của con trai tao thôi! |
| 3 | 你看上去挺老实一个人 怎么心眼这么多呢 真坏呀 | nǐ kàn shàng qù tǐng lǎo shí yí gè rén zěn me xīn yǎn zhè me duō ne zhēn huài ya | Mày trông có vẻ là một người thật thà, sao lại nhiều mưu mô thế nhỉ? Đúng là đồ xấu xa. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s
duì zhè shì zěn me jiù néng chū yuàn le shì maĐúng vậy. Vậy là có thể xuất viện được rồi phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men kěn dìng shì xū yào zài guān chá yī duàn shí jiān hòu xù yě dōu hái bù hǎo shuōChúng tôi chắc chắn cần phải quan sát thêm một thời gian nữa. Sau này thế nào cũng khó nói lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zēng jiā zì jǐ de miǎn yì lì duì ba duì duìtăng cường sức đề kháng của bản thân. Đúng không? Vâng, vâng.

HSK 7
0:03s
xiān bú yào hú sī luàn xiǎng hǎo ba hǎoAnh đừng suy nghĩ lung tung nữa, được không? Vâng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ shén me duì bù qǐ yǒu yòng ma duì bù qǐ shén me yaXin lỗi cái gì? Xin lỗi thì có ích gì? Xin lỗi cái gì?

HSK 6
0:03s
qiú nǐ wǒ qiú nǐ wǒ qiú nǐ jiàn shì wǒ qiú nǐ yī jiàn shìXin anh. Tôi xin anh. Tôi xin anh một chuyện. Tôi xin anh một chuyện.

HSK 5
0:03s
wǒ quē nǐ zhè diǎn qián nǐ shuō wǒ ér zi zài nǐ yǎn lǐ touTôi thiếu chút tiền này của anh. Anh nói xem. Con trai tôi trong mắt anh.

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ dài zhe nǐ guī nǚ gǎn jǐn gǔnTôi nói cho anh biết. Dắt con gái anh cút mau.

HSK 7
0:03s
zài ràng wǒ zhī dào nǐ diàn jì wǒ ér zi wǒ nòng sǐ nǐĐể tôi mà biết anh còn nhòm ngó con trai tôi nữa. Tôi giết chết anh.

HSK 4
0:03s
gē nǐ zài kǎo lǜ kǎo lǜ kǎo lǜ gè pì kǎo lǜ kǎo lǜAnh. Anh suy nghĩ lại đi. Suy nghĩ cái con khỉ! Suy nghĩ đi mà.






