Cách dùng "一些吃的喝的吧" (yī xiē chī de hē de ba) trong hội thoại tiếng Trung
一些吃的喝的吧
yī xiē chī de hē de ba
Một ít đồ ăn thức uống thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你记得他点了什么东西吗 有印象吗 | nà nǐ jì de tā diǎn le shén me dōng xī ma yǒu yìn xiàng ma | Vậy anh có nhớ họ đã đặt những gì không? Có ấn tượng gì không? |
| 2▶ | 一些吃的喝的吧 | yī xiē chī de hē de ba | Một ít đồ ăn thức uống thôi. |
| 3 | 都记这上面是吧 这我能看看吗 随便看 | dōu jì zhè shàng miàn shì ba zhè wǒ néng kàn kàn ma suí biàn kàn | Đều ghi trên này cả phải không? Cái này tôi xem được không? Cứ xem tự nhiên. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dá àn dōu cáng qǐ lái le zhè shì zài nǎ chāo deĐáp án giấu hết đi rồi. Con chép ở đâu ra thế này?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xíng nà nǐ gěi mā mā shuō shuō zhè jiě tí sī lù shì shén me chǎn shù yī xiàĐược. Vậy con nói cho mẹ nghe xem. Hướng giải bài này là gì? Trình bày một chút đi.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ shuō shuō nǐ de lái nǐ zhè shì zěn me jiě de wèi shén me zhè me xiěCon nói cho mẹ nghe xem nào. Bài này con giải thế nào? Tại sao lại viết như vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xiān ràng wǒ kàn kàn méi yǒu wǒ kàn yī yǎnĐưa mẹ xem trước đã. Không có. Mẹ xem một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè piān zuò wán gǎn jǐn zuò yī huì wǒ lái jiǎn cháCon làm xong bài này đi. Làm nhanh lên. Lát nữa mẹ qua kiểm tra.

HSK 2
0:03s
nà xué xiào zěn me kě néng ràng mǎi zhè ge gěi tā men wánTrường học làm sao có thể cho mua cái này, để cho chúng nó chơi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái huì néng jiǎng jiū fāng shì fāng fǎ le nǐBố mà cũng biết nói đến phương pháp cơ đấy.

HSK 6
0:03s
nǎ tiān méi shì wǒ zhěng lǐ yī xià wǒ qīn zì chuán shòu gěi nǐHôm nào rảnh bố tổng hợp lại, bố sẽ đích thân truyền thụ cho con.

HSK 4
0:03s
jiào nǐ kàn kàn shén me jiào zhēn zhèng de zhuān yèĐể con xem thế nào là chuyên nghiệp thực sự.

HSK 4
0:03s
lái chī pú táo nǐ shì bú shì gàn huài shì leNào. Ăn nho đi. Bố lại làm chuyện gì xấu rồi phải không?

HSK 7
0:03s
hú shuō wǒ zhè me hǎo de rén wǒ néng gàn huài shì maNói bậy, người tốt như bố sao có thể làm chuyện xấu được?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yòu bāng wǒ jiào yù hái zi yòu gěi wǒ xǐ pú táo le nǐ yǒu wèn tíBố vừa giúp con dạy con, lại còn rửa nho cho con nữa. Bố có vấn đề rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù zhè me ǎi le ba xíng le nà wǒ wù huì nǐ lethấp bé thế này rồi nhỉ? Được rồi, là con hiểu lầm bố.