Cách dùng "但这货就是我电的" (dàn zhè huò jiù shì wǒ diàn de) trong hội thoại tiếng Trung

dànzhèhuòjiùshìdiànde

Nhưng thằng này đúng là tôi chích.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这人叫啥 咱也不能跟你说 不能卖朋友 对吧zhè rén jiào shá zán yě bù néng gēn nǐ shuō bù néng mài péng yǒu duì baNgười đó tên gì? Cái này không thể nói với anh được. Không thể bán đứng bạn, đúng không?
2但这货就是我电的dàn zhè huò jiù shì wǒ diàn deNhưng thằng này đúng là tôi chích.
3我看到他打我女朋友呢 我舅呢 那咱不能不管嘛wǒ kàn dào tā dǎ wǒ nǚ péng yǒu ne wǒ jiù ne nà zán bù néng bù guǎn maTôi thấy nó đánh bạn gái tôi. Còn cậu tôi nữa. Không thể không can thiệp được.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 9 of 11)
你咋知道 团里那点事
HSK 1
0:03s
nǐ zǎ zhī dào tuán lǐ nà diǎn shìSao bà biết? Chuyện trong đoàn ấy mà.

不过他们那一茬吧
HSK 4
0:03s
bù guò tā men nà yī chá baMà lứa của tụi nó,

也就封潇潇长得还行
HSK 3
0:03s
yě jiù fēng xiāo xiāo zhǎng dé hái xíngchỉ có Phong Tiêu Tiêu là coi được.

就仅限于眉来眼去的
HSK 6
0:03s
jiù jǐn xiàn yú méi lái yǎn qù deChỉ là liếc mắt đưa tình thôi.

来弟一接着调令一走 也就不了了之了
HSK 7
0:03s
lái dì yī jiē zhe diào lìng yī zǒu yě jiù bù liǎo liǎo zhī leLai Đệ nhận lệnh điều chuyển đi rồi, nên cũng chẳng đi đến đâu.

你要说这刘红兵吧 也不是不行
HSK 3
0:03s
nǐ yào shuō zhè liú hóng bīng ba yě bú shì bù xíngNói về Lưu Hồng Binh này, cũng không phải là không được.

某人 某人谁嘛
HSK 6
0:03s
mǒu rén mǒu rén shuí maAi đó? Ai đó là ai?

忆秦娥 你跟她什么关系啊
HSK 3
0:03s
yì qín é nǐ gēn tā shén me guān xì aỨc Tần Nga. Cậu với cô ấy quan hệ thế nào?

同学 你连名字你都说不准
HSK 4
0:03s
tóng xué nǐ lián míng zì nǐ dōu shuō bù zhǔnBạn học mà tên còn nói không trúng.

一直往里走 走到头左拐 你到那儿再问
HSK 6
0:03s
yì zhí wǎng lǐ zǒu zǒu dào tóu zuǒ guǎi nǐ dào nà ér zài wènĐi thẳng vào, đến cuối rẽ trái. Đến đó rồi hỏi tiếp.

松手 别去 你松手
HSK 1
0:03s
sōng shǒu bié qù nǐ sōng shǒuBuông ra. Đừng đi. Anh buông tôi ra.

别去 我让你放开
HSK 2
0:03s
bié qù wǒ ràng nǐ fàng kāiĐừng đi. Tôi bảo anh buông ra mà.

你好 有没有看到一个 穿一身蓝衣服的人
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo yǒu méi yǒu kàn dào yí gè chuān yī shēn lán yī fú de rénChào anh, anh có thấy một người mặc đồ màu xanh không?

你好 有没有看到穿一身蓝衣服的人 提个包 没有
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo yǒu méi yǒu kàn dào chuān yī shēn lán yī fú de rén tí gè bāo méi yǒuChào chị. Chị có thấy ai mặc đồ xanh không? Xách một cái túi. Không có.

麻烦给回忆回忆 刚才有没有男孩这么高
HSK 4
0:03s
má fán gěi huí yì huí yì gāng cái yǒu méi yǒu nán hái zhè me gāoPhiền chú nhớ lại giúp. Vừa rồi có cậu trai cao chừng này không?

梳一中分头 穿一身蓝色的衣服 想想嘛
HSK 7
0:03s
shū yī zhōng fēn tóu chuān yī shēn lán sè de yī fú xiǎng xiǎng maTóc rẽ ngôi giữa. Mặc đồ màu xanh. Chú nghĩ thử xem.

够得上犯罪了知不知道
HSK 7
0:03s
gòu dé shàng fàn zuì le zhī bù zhī dàoĐủ cấu thành tội rồi biết không?

什么树上 有铁啊
HSK 7
0:03s
shén me shù shàng yǒu tiě aCây gì mà có sắt vậy?

说了 别动嘛 过来 先别走啊 秦娥
HSK 6
0:03s
shuō le bié dòng ma guò lái xiān bié zǒu a qín éBảo rồi, đừng cử động. Lại đây. Khoan đi đã, Tần Nga.

秦娥 不敢走啊 秦娥
HSK 2
0:03s
qín é bù gǎn zǒu a qín éTần Nga, đừng đi mà. Tần Nga.