Cách dùng "他们果然大开杀戒了" (tā men guǒ rán dà kāi shā jiè le) trong hội thoại tiếng Trung
他们果然大开杀戒了
tā men guǒ rán dà kāi shā jiè le
Quả nhiên họ sẽ giết hết không chừa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把他带下去吧 过来 | bǎ tā dài xià qù ba guò lái | Dẫn cậu ta đi. Lại đây. |
| 2▶ | 他们果然大开杀戒了 | tā men guǒ rán dà kāi shā jiè le | Quả nhiên họ sẽ giết hết không chừa. |
| 3 | 现在全船都在搜捕你 | xiàn zài quán chuán dōu zài sōu bǔ nǐ | Bây giờ người trên tàu đều đang tìm cậu. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
kàn lái tiān wú jué rén zhī lù shàng tiān hái shì zhàn zài wǒ zhè biān deĐúng là trời không tuyệt đường sống. Ông trời vẫn đứng về phía tôi.

HSK 3
0:03s
kě nà xiē huài rén dōu rèn shí nǐ de liǎn nǐ xiàn zài dōu méi bàn fǎ chū qùNhưng đám người đó đều biết mặt anh. Giờ anh còn chẳng ra ngoài được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng zhè ge dǒng xiǎo jiě néng bāng nǐ maAnh chắc chắc cô Đổng này giúp được anh sao?

HSK 6
0:03s
zhè bāng rén cáng dé zhè me shēn nǐ jiù suàn jiàn dào tā leĐám người này giấu quá kĩ. [Đây đều là bọn cướp trên tàu của cô] Cho dù anh gặp được cô ấy

HSK 7
0:03s
kàn lái a nǐ shàng cì zuò de zhè dān shēng yì hái zhēn shì bù cuò aXem ra vụ làm ăn lần trước của anh khá thành công đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
yī chū mén jiù ràng rén dīng shàng le nǐ zěn me qù wǔ huì asẽ bị theo dõi ngay thôi. Anh đi dự vũ hội kiểu gì?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dǒng xiǎo jiě wǒ shàng cì tí de shì qíng nǐ kǎo lǜ dé zěn me yàngCô Đổng. Chuyện lần trước tôi đề cập cô suy nghĩ đến đâu rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì é wài yāo qiú shì zhuī jiā jiāo yìKhông phải yêu cầu thêm mà là giao dịch bổ sung.