Cách dùng "好了 干脆 你也别留了" (hǎo le gān cuì nǐ yě bié liú le) trong hội thoại tiếng Trung
好了 干脆 你也别留了
Được rồi, đã thế thì ngài cũng đừng giữ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:46
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给你搜罗来的吧 正是 | gěi nǐ sōu luó lái de ba zhèng shì | mới sưu tầm được cho ngài đúng không? Đúng vậy. |
| 2▶ | 好了 干脆 你也别留了 | hǎo le gān cuì nǐ yě bié liú le | Được rồi, đã thế thì ngài cũng đừng giữ nữa. |
| 3 | 你敢 | nǐ gǎn | Ngài dám. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
lǎo zhèng bié zháo jí bié zháo jí ràng wǒ kàn kàn wǒ kàn kànLão Trịnh, đừng vội, đừng vội, để ta xem nào, để ta xem.

HSK 6
0:03s
xíng le zhè ge ne jiù suàn wǒ shōu huí leĐược rồi, vậy coi như ta thu hồi lại món quà này nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi róng gěi nǐ men tiān má fán le bù cún zàiVệ Dung đã làm phiền hai người rồi. Không có gì.

HSK 5
0:03s
tā zhēn de hěn shì hé zhè zhǒng zì yóu de shēng huó fāng shìHắn thật sự rất hợp với lối sống tự do như vậy.

HSK 5
0:03s
nǐ shì wéi yī yí gè méi yǒu táo lí wǒ dì di de rénCô là người duy nhất không xa lánh đệ đệ của ta.

HSK 3
0:03s
tā néng kàn dào bié rén kàn bú dào de dōng xīCậu ấy có thể nhìn thấy những điều mà người khác không nhìn thấy.








