Cách dùng "这都哪儿跟哪儿啊" (zhè dōu nǎ ér gēn nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung
这都哪儿跟哪儿啊
Chuyện này thật là vô lý.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没说错吧 | wǒ méi shuō cuò ba | Ta nói không sai chứ? |
| 2▶ | 这都哪儿跟哪儿啊 | zhè dōu nǎ ér gēn nǎ ér a | Chuyện này thật là vô lý. |
| 3 | 朝姐儿确实养在您跟前 可要说我弃养亲女 | cháo jiě ér què shí yǎng zài nín gēn qián kě yào shuō wǒ qì yǎng qīn nǚ | Đúng là Triêu tỷ nhi được người nuôi nấng, nhưng nếu nói con bỏ rơi con gái ruột |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nà bāng wǔ xūn gè gè xīn hěn shǒu là de zhǐ bù dìng jiù yào mǎi xiōng shā rénĐám quý tộc võ tướng đó người nào cũng tàn nhẫn độc ác, nói không chừng sẽ thuê sát thủ giết người.

HSK 5
0:03s
zhè tiān dōu kuài hēi le nǐ zhè shì yào qù nǎ ér aTrời sắp tối rồi, người muốn đi đâu vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ jìng gǎn sī xù jiǎ shì nǐ hǎo dà de dǎn zingươi dám lén nuôi quân sĩ. Ngươi to gan lắm!

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì jiàn yuè nǐ fēng la nǐ fēng laNgươi lạm quyền. Ngươi điên rồi, ngươi điên rồi.

HSK 6
0:03s
xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà àiTỉnh rồi, đại phu khám rồi, không bị thương nặng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě shì bù fáng shì de huí tóu wǒ wèn wèn cháo jiě érthì cũng không sao hết. Lát nữa ta sẽ hỏi Triêu tỷ nhi,

HSK 7
0:03s
zěn me hǎo hǎo de yòu bù lè yì liàn lesao đang yên đang lành lại không muốn tập nữa vậy?










