Cách dùng "我想明白了 这及笄礼还是要办的" (wǒ xiǎng míng bái le zhè jí jī lǐ hái shì yào bàn de) trong hội thoại tiếng Trung
我想明白了 这及笄礼还是要办的
con đã nghĩ thông rồi, lễ cập kê này vẫn phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不 不 不 外祖母 这该办的得办 是我不懂事 | bù bù bù wài zǔ mǔ zhè gāi bàn de dé bàn shì wǒ bù dǒng shì | Không, không, không. Ngoại tổ mẫu, cái gì nên làm thì phải làm. Là con không hiểu chuyện, |
| 2▶ | 我想明白了 这及笄礼还是要办的 | wǒ xiǎng míng bái le zhè jí jī lǐ hái shì yào bàn de | con đã nghĩ thông rồi, lễ cập kê này vẫn phải làm. |
| 3 | 是啊 是啊 祖母 | shì a shì a zǔ mǔ | Đúng đó, đúng đó, tổ mẫu. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me xiǎo gè rén hái zhēn néng fáng ài lǎo yé de guān yùn neMột đứa con nít thôi, thật sự có thể cản trở con đường làm quan của lão gia sao?

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn bǎ rén bǎng le zhǎo liàng chē sòng zǒu shìMau trói nó lại đi. Tìm chiếc xe đưa nó đi. Dạ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shàng gǎn zhe qiú nǐ diē xīn lǐ biān bù tòng kuàihạ mình đi cầu xin cha con, nên cảm thấy không vui?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ zhè xiē dōu bú zhòng yàoNhưng ta nói con biết, những điều này không quan trọng.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn yào bǎ tā jià gěi bié rén nǎ nà wǒ hái bù fàng xīn neNếu thật sự gả nó cho người khác, ta cũng không yên tâm đâu.











