Cách dùng "在下还要有一些事 就不打扰了" (zài xià hái yào yǒu yī xiē shì jiù bù dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
在下还要有一些事 就不打扰了
Tại hạ còn một số việc phải làm, không làm phiền nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
21:09
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正好看见你在水里挣扎 原来是这样 | zhèng hǎo kàn jiàn nǐ zài shuǐ lǐ zhēng zhá yuán lái shì zhè yàng | vừa hay thấy cô đang giãy giụa dưới nước. Thì ra là như vậy. |
| 2▶ | 在下还要有一些事 就不打扰了 | zài xià hái yào yǒu yī xiē shì jiù bù dǎ rǎo le | Tại hạ còn một số việc phải làm, không làm phiền nữa. |
| 3 | 姑娘请保重 告辞 | gū niáng qǐng bǎo zhòng gào cí | Cô nương, xin bảo trọng. Cáo từ. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me xiǎo gè rén hái zhēn néng fáng ài lǎo yé de guān yùn neMột đứa con nít thôi, thật sự có thể cản trở con đường làm quan của lão gia sao?

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn bǎ rén bǎng le zhǎo liàng chē sòng zǒu shìMau trói nó lại đi. Tìm chiếc xe đưa nó đi. Dạ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shàng gǎn zhe qiú nǐ diē xīn lǐ biān bù tòng kuàihạ mình đi cầu xin cha con, nên cảm thấy không vui?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ zhè xiē dōu bú zhòng yàoNhưng ta nói con biết, những điều này không quan trọng.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn yào bǎ tā jià gěi bié rén nǎ nà wǒ hái bù fàng xīn neNếu thật sự gả nó cho người khác, ta cũng không yên tâm đâu.











