Cách dùng "他要敲鼓 我唱不了" (tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
他要敲鼓 我唱不了
hắn mà đánh thì tôi hát không được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
43:02
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 何大锤敲的鼓是乱的 | hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn de | Hà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên |
| 2▶ | 他要敲鼓 我唱不了 | tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎo | hắn mà đánh thì tôi hát không được. |
| 3 | 今天带你从剧场的正门走 | jīn tiān dài nǐ cóng jù chǎng de zhèng mén zǒu | Hôm nay tao dẫn mày đi qua cổng chính nhà hát |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè tài lì hài le wǒ dài nǐ shàng yī yuàn kàn kàn baMày ghê thật đấy Để tao đưa mày đi bệnh viện xem thế nào

HSK 6
0:03s
qīng qīng qīng qīng diǎn qīng diǎn ma nǐ yě pà téngNhẹ nhẹ nhẹ, nhẹ thôi, nhẹ thôi nào Anh cũng sợ đau à

HSK 7
0:03s
rén rén chí dùn ròu bù má mù ma rěn zhe diǎnNgười thì người chậm, thịt đâu có tê được Ráng chịu một chút đi

HSK 2
0:03s
ràng tā rěn bú zhù dì xiǎng wǎng wài chàngKhiến chị ấy không nhịn được mà muốn cất tiếng hát

HSK 2
0:03s
kǎo shì zǎ bù jiāo bái juàn ne nà néng shì yī huí shìVậy sao thi không nộp giấy trắng đi? Chuyện đó khác nhau chứ

HSK 7
0:03s
sān shí gè míng é hái bù gòu shén xiān dǎ jià neBa mươi chỉ tiêu Còn không đủ cho các vị tranh nhau đâu

HSK 4
0:03s
huáng zhèng jīng jiù shì gè zhè tā fǎn duì yě méi yòngHuang Zhengjing thì chỉ là thế này thôi Hắn phản đối cũng vô dụng











