Cách dùng "他们全府上下 已经没有人了" (tā men quán fǔ shàng xià yǐ jīng méi yǒu rén le) trong hội thoại tiếng Trung
他们全府上下 已经没有人了
cả phủ nhà họ đã chẳng còn ai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
37:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 待我被押送回京时 | dài wǒ bèi yā sòng huí jīng shí | Đợi khi ta được áp giải về kinh, |
| 2▶ | 他们全府上下 已经没有人了 | tā men quán fǔ shàng xià yǐ jīng méi yǒu rén le | cả phủ nhà họ đã chẳng còn ai. |
| 3 | 我们也就此断了联系 | wǒ men yě jiù cǐ duàn le lián xì | Bọn ta cũng mất liên lạc từ đó. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú sòng gěi wǒ jiù dāng wù jìn qí yòngChi bằng tặng cho ta. Coi như là tận dụng hết tác dụng đồ vật.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
běn jiāng jūn hái pèi bù shàng nǐ zhè bǎ qiāngbản tướng quân còn không xứng với cây thương này của cô?

HSK 7
0:03s
jiāng jūn jì rán yào páo gēn wèn dǐ wǒ biàn zhǐ hǎo dé zuì lenhưng nếu tướng quân muốn gặng hỏi tới cùng thì ta chỉ đành đắc tội.

HSK 6
0:03s
rú qiáng tóu zhī cǎo háo wú zhōng xìn kě yánNhư là ngọn cỏ đầu tường, không có chút trung thành, chữ tín nào hết.

HSK 7
0:03s











