Cách dùng "我让账房把他工钱都停了" (wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng le) trong hội thoại tiếng Trung
我让账房把他工钱都停了
Ta bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
42:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我赶了 你怎么赶的 | wǒ gǎn le nǐ zěn me gǎn de | Ta đuổi rồi. Huynh đuổi thế nào? |
| 2▶ | 我让账房把他工钱都停了 | wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng le | Ta bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi. |
| 3 | 我不走 我还欠你两条命 必须得还你 你看 | wǒ bù zǒu wǒ hái qiàn nǐ liǎng tiáo mìng bì xū dé hái nǐ nǐ kàn | Ta không đi. Ta còn nợ cô hai mạng, bắt buộc phải trả cho cô. Muội xem đi. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú sòng gěi wǒ jiù dāng wù jìn qí yòngChi bằng tặng cho ta. Coi như là tận dụng hết tác dụng đồ vật.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
běn jiāng jūn hái pèi bù shàng nǐ zhè bǎ qiāngbản tướng quân còn không xứng với cây thương này của cô?

HSK 7
0:03s
jiāng jūn jì rán yào páo gēn wèn dǐ wǒ biàn zhǐ hǎo dé zuì lenhưng nếu tướng quân muốn gặng hỏi tới cùng thì ta chỉ đành đắc tội.

HSK 6
0:03s
rú qiáng tóu zhī cǎo háo wú zhōng xìn kě yánNhư là ngọn cỏ đầu tường, không có chút trung thành, chữ tín nào hết.

HSK 7
0:03s











