Cách dùng "出事就是天大的事" (chū shì jiù shì tiān dà de shì) trong hội thoại tiếng Trung
出事就是天大的事
một khi xảy ra chuyện thì chính là chuyện tày trời.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
51:22
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他不出事则已 | tā bù chū shì zé yǐ | Anh ta không xảy ra chuyện thì thôi, |
| 2▶ | 出事就是天大的事 | chū shì jiù shì tiān dà de shì | một khi xảy ra chuyện thì chính là chuyện tày trời. |
| 3 | 那就让我哥赶紧停下来 是吧 他停不下来了 | nà jiù ràng wǒ gē gǎn jǐn tíng xià lái shì ba tā tíng bù xià lái le | Vậy thì bảo anh tôi dừng lại ngay đi, phải không? Anh ta không dừng lại được nữa rồi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














