Cách dùng "东西归我 钱还得归我 干嘛呢你们" (dōng xī guī wǒ qián hái dé guī wǒ gàn má ne nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
东西归我 钱还得归我 干嘛呢你们
Đồ là của tôi, tiền cũng phải trả lại cho tôi. Mấy người làm gì vậy?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
15:17
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是大哥 咱有话好好说好不好 说什么你 | bú shì dà gē zán yǒu huà hǎo hǎo shuō hǎo bù hǎo shuō shén me nǐ | Không phải đâu đại ca. Chúng ta có gì từ từ nói được không? Nói cái gì mà nói. |
| 2▶ | 东西归我 钱还得归我 干嘛呢你们 | dōng xī guī wǒ qián hái dé guī wǒ gàn má ne nǐ men | Đồ là của tôi, tiền cũng phải trả lại cho tôi. Mấy người làm gì vậy? |
| 3 | 再打人我可报警了啊 | zài dǎ rén wǒ kě bào jǐng le a | Còn đánh người nữa là tôi báo cảnh sát đó nha. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














