Cách dùng "你的名字里边有一个玉字" (nǐ de míng zì lǐ biān yǒu yí gè yù zì) trong hội thoại tiếng Trung
你的名字里边有一个玉字
Trong tên của anh có một chữ Ngọc.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
81:35
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你听听我说的对不对啊 | nǐ tīng tīng wǒ shuō de duì bú duì a | Anh nghe xem tôi nói có đúng không nhé. |
| 2▶ | 你的名字里边有一个玉字 | nǐ de míng zì lǐ biān yǒu yí gè yù zì | Trong tên của anh có một chữ Ngọc. |
| 3 | 但是你不能玩玉器 | dàn shì nǐ bù néng wán yù qì | Nhưng anh không được chơi đồ ngọc. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














