Cách dùng "你的名字里边有一个玉字" (nǐ de míng zì lǐ biān yǒu yí gè yù zì) trong hội thoại tiếng Trung
你的名字里边有一个玉字
Trong tên của anh có một chữ Ngọc.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
81:35
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你听听我说的对不对啊 | nǐ tīng tīng wǒ shuō de duì bú duì a | Anh nghe xem tôi nói có đúng không nhé. |
| 2▶ | 你的名字里边有一个玉字 | nǐ de míng zì lǐ biān yǒu yí gè yù zì | Trong tên của anh có một chữ Ngọc. |
| 3 | 但是你不能玩玉器 | dàn shì nǐ bù néng wán yù qì | Nhưng anh không được chơi đồ ngọc. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 8 of 16)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.












