Cách dùng "谁让你把我东西拿走了 叔" (shuí ràng nǐ bǎ wǒ dōng xī ná zǒu le shū) trong hội thoại tiếng Trung
谁让你把我东西拿走了 叔
Ai cho phép cháu lấy đồ của chú đi? Chú.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
59:09
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嗯 | ń | Vâng. |
| 2▶ | 谁让你把我东西拿走了 叔 | shuí ràng nǐ bǎ wǒ dōng xī ná zǒu le shū | Ai cho phép cháu lấy đồ của chú đi? Chú. |
| 3 | 这些年您密了多少我不是不知道啊 我现在手头紧 | zhè xiē nián nín mì le duō shǎo wǒ bú shì bù zhī dào a wǒ xiàn zài shǒu tóu jǐn | Mấy năm nay chú giấu được bao nhiêu không phải là cháu không biết đâu. Bây giờ cháu đang kẹt tiền. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














