Cách dùng "他不出事则已" (tā bù chū shì zé yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他不出事则已
Anh ta không xảy ra chuyện thì thôi,
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
51:19
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尊称为祖师爷 | zūn chēng wéi zǔ shī yé | họ tôn xưng là Tổ Sư Gia. |
| 2▶ | 他不出事则已 | tā bù chū shì zé yǐ | Anh ta không xảy ra chuyện thì thôi, |
| 3 | 出事就是天大的事 | chū shì jiù shì tiān dà de shì | một khi xảy ra chuyện thì chính là chuyện tày trời. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 8 of 16)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.












