Cách dùng "他手里肯定有货" (tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò) trong hội thoại tiếng Trung
他手里肯定有货
Trong tay ông ta chắc chắn có hàng.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们这次来到青山 就是得找到那个祖师爷 | zán men zhè cì lái dào qīng shān jiù shì dé zhǎo dào nà ge zǔ shī yé | Lần này chúng ta đến Thanh Sơn, là phải tìm được vị tổ sư gia đó. |
| 2▶ | 他手里肯定有货 | tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò | Trong tay ông ta chắc chắn có hàng. |
| 3 | 能看准这青山玉的就只有桂玉忠 | néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōng | Người có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














