Cách dùng "太好了 同志们辛苦了" (tài hǎo le tóng zhì men xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 同志们辛苦了
Tốt quá rồi. Các đồng chí vất vả rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
80:54
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李局李局 桂玉忠到位了 | lǐ jú lǐ jú guì yù zhōng dào wèi le | Cục trưởng Lý, Cục trưởng Lý. Quế Ngọc Trung đến nơi rồi. |
| 2▶ | 太好了 同志们辛苦了 | tài hǎo le tóng zhì men xīn kǔ le | Tốt quá rồi. Các đồng chí vất vả rồi. |
| 3 | 铁队 | tiě duì | Đội trưởng Thiết. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














