Cách dùng "铁队 我掉线了" (tiě duì wǒ diào xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

tiěduì diàoxiàn线le

Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
64:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1铁队 汪海龙故意放慢了车速tiě duì wāng hǎi lóng gù yì fàng màn le chē sùĐội trưởng Thiết, Uông Hải Long cố tình giảm tốc độ xe.
2铁队 我掉线了tiě duì wǒ diào xiàn leĐội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.
3目标车辆往金湾方向走了 我已经在金湾了mù biāo chē liàng wǎng jīn wān fāng xiàng zǒu le wǒ yǐ jīng zài jīn wān leXe mục tiêu đã đi về hướng Vịnh Kim. Tôi đã ở Vịnh Kim rồi.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 8 of 16)
我都没正眼看过她师父
HSK 6
0:03s
wǒ dōu méi zhèng yǎn kàn guò tā shī fùCon còn chưa nhìn thẳng cô ấy lần nào, sư phụ.

这在麻衣相书上说啊
HSK 2
0:03s
zhè zài má yī xiàng shū shàng shuō aTrong sách tướng Ma Y có nói,

这叫三星映月
HSK 1
0:03s
zhè jiào sān xīng yìng yuèđây gọi là Tam Tinh Ánh Nguyệt.

那是天赋异禀啊
HSK 2
0:03s
nà shì tiān fù yì bǐng alà người có thiên phú dị bẩm đó.

我说我哥
HSK 1
0:03s
wǒ shuō wǒ gēBảo sao anh trai con,

最近怎么对那女的那么感兴趣
HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

把我卖给他的那块玉给他砸了
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ mài gěi tā de nà kuài yù gěi tā zá leđập vỡ miếng ngọc mà tôi đã bán cho hắn.

不懂规矩我能忍
HSK 6
0:03s
bù dǒng guī jǔ wǒ néng rěnKhông hiểu quy củ tôi có thể nhịn.

说我没文化不行
HSK 3
0:03s
shuō wǒ méi wén huà bù xíngNhưng nói tôi không có văn hóa thì không được.

今天 给你个小教训
HSK 6
0:03s
jīn tiān gěi nǐ gè xiǎo jiào xùnHôm nay, cho mày một bài học nhỏ.

如果你还不听话的话 我就再回来收拾你
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

老公 我报警了
HSK 5
0:03s
lǎo gōng wǒ bào jǐng leChồng ơi, em báo cảnh sát rồi.

谁让你报警的
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ bào jǐng deAi cho em báo cảnh sát hả?

就只是打碎了这块玉 嗯
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ shì dǎ suì le zhè kuài yù ńChỉ đập vỡ miếng ngọc này thôi. Ừm.

听着像潮头口音
HSK 7
0:03s
tīng zhe xiàng cháo tóu kǒu yīnNghe giống giọng Triều Đầu.

我认为他应该是吃了一个哑巴亏
HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

这回好了 找上门了吧
HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

当下最热的货
HSK 6
0:03s
dāng xià zuì rè de huòlà món hàng hot nhất hiện nay.

他手里肯定有货
HSK 4
0:03s
tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huòTrong tay ông ta chắc chắn có hàng.

能看准这青山玉的就只有桂玉忠
HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.