Cách dùng "信国家 信法律" (xìn guó jiā xìn fǎ lǜ) trong hội thoại tiếng Trung
信国家 信法律
Tin vào đất nước, tin vào pháp luật.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
82:16
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们信党 | wǒ men xìn dǎng | Chúng tôi tin vào Đảng. |
| 2▶ | 信国家 信法律 | xìn guó jiā xìn fǎ lǜ | Tin vào đất nước, tin vào pháp luật. |
| 3 | 信头顶上的国徽 信天理昭昭 信善恶有报 | xìn tóu dǐng shàng de guó huī xìn tiān lǐ zhāo zhāo xìn shàn è yǒu bào | Tin vào quốc huy trên đầu. Tin vào thiên lý soi rọi. Tin vào thiện ác hữu báo. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














