Cách dùng "咱俩是一根绳上的蚂蚱" (zán liǎ shì yī gēn shéng shàng de mà zhà) trong hội thoại tiếng Trung
咱俩是一根绳上的蚂蚱
Chú cháu ta đều cùng một thuyền cả thôi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
60:18
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等凑齐了 我一准给您补齐好不好 | děng còu qí le wǒ yī zhǔn gěi nín bǔ qí hǎo bù hǎo | Đợi cháu gom đủ, cháu chắc chắn sẽ bù đủ cho chú, được không ạ? |
| 2▶ | 咱俩是一根绳上的蚂蚱 | zán liǎ shì yī gēn shéng shàng de mà zhà | Chú cháu ta đều cùng một thuyền cả thôi. |
| 3 | 我拿走五百万 | wǒ ná zǒu wǔ bǎi wàn | Chú lấy năm triệu. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














