Cách dùng "咱们疼爱女儿的心情" (zán men téng ài nǚ ér de xīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们疼爱女儿的心情
Tấm lòng thương yêu con gái của chúng ta.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
74:43
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我眼睁睁的看着我的干闺女 倒在我身边 | wǒ yǎn zhēng zhēng de kàn zhe wǒ de gàn guī nǚ dào zài wǒ shēn biān | Chú đã trơ mắt nhìn con gái nuôi của mình. Ngã xuống ngay bên cạnh. |
| 2▶ | 咱们疼爱女儿的心情 | zán men téng ài nǚ ér de xīn qíng | Tấm lòng thương yêu con gái của chúng ta. |
| 3 | 应该都是一样的吧 你说呢 是 | yīng gāi dōu shì yī yàng de ba nǐ shuō ne shì | Chắc là giống nhau cả thôi nhỉ? Ông nói xem? Phải. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 8 of 16)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.












