Cách dùng "这段时间手头紧" (zhè duàn shí jiān shǒu tóu jǐn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèduànshíjiānshǒutóujǐn

Dạo này hơi kẹt tiền,

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
47:07
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我最近着急出一批货 多大的买家 一个多亿wǒ zuì jìn zháo jí chū yī pī huò duō dà de mǎi jiā yí gè duō yìGần đây tôi đang cần bán gấp một lô hàng. Khách sộp cỡ nào ạ? Hơn một trăm triệu.
2这段时间手头紧zhè duàn shí jiān shǒu tóu jǐnDạo này hơi kẹt tiền,
3给差不多我就出了gěi chà bu duō wǒ jiù chū leđược giá xêm xêm là tôi bán thôi.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 1 of 16)
你这招真绝
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhāo zhēn juéChiêu này của anh độc thật đấy.

学着点 到手都是活
HSK 4
0:03s
xué zhe diǎn dào shǒu dōu shì huóHọc hỏi đi. Việc gì đến tay cũng là nghề cả.

别天天跟老算盘 学那个挖绝户坟的事
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

你不知道有天气预报吗
HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào yǒu tiān qì yù bào maCậu không biết có dự báo thời tiết à?

这玩意你还藏着掖着
HSK 5
0:03s
zhè wán yì nǐ hái cáng zhe yē zheCái này mà anh cũng giấu giấu diếm diếm.

哥几个赶紧的啊
HSK 4
0:03s
gē jǐ gè gǎn jǐn de aAnh em nhanh tay lên.

回头我带你们喝点
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ dài nǐ men hē diǎnXong việc tôi dẫn anh em đi uống.

今儿能不能给兄弟们多分点
HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

这个很值钱是吧
HSK 7
0:03s
zhè ge hěn zhí qián shì baCái này rất đáng tiền phải không?

这个能卖上大钱是吧
HSK 1
0:03s
zhè ge néng mài shàng dà qián shì baCái này có thể bán được nhiều tiền phải không?

嫌钱少的不想干的
HSK 6
0:03s
xián qián shǎo de bù xiǎng gàn deAi chê tiền ít không muốn làm nữa,

都给我滚蛋
HSK 1
0:03s
dōu gěi wǒ gǔn dànthì cút hết cho tôi.

敢跟我哥讨价还价
HSK 7
0:03s
gǎn gēn wǒ gē tǎo jià huán jiàDám mặc cả với anh tôi à?

都活腻歪了 良子
HSK 4
0:03s
dōu huó nì wāi le liáng ziChán sống cả rồi. Lương Tử.

别老天天打打杀杀的
HSK 1
0:03s
bié lǎo tiān tiān dǎ dǎ shā shā deĐừng có suốt ngày đánh đánh giết giết.

你现在的心情我非常理解
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài de xīn qíng wǒ fēi cháng lǐ jiěTâm trạng của anh bây giờ tôi rất hiểu.

我的一切都被他毁了
HSK 7
0:03s
wǒ de yī qiè dōu bèi tā huǐ leTất cả của tôi đều bị hắn hủy hoại rồi.

你还在这狡辩是吧
HSK 1
0:03s
nǐ hái zài zhè jiǎo biàn shì baAnh còn ở đây ngụy biện nữa phải không?

都是骗子 你们都是骗子 我也是被骗的
HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.

上家 把我骗了呀
HSK 5
0:03s
shàng jiā bǎ wǒ piàn le yaNgười bán trên đã lừa tôi rồi.