Cách dùng "这就对了嘛" (zhè jiù duì le ma) trong hội thoại tiếng Trung
这就对了嘛
Thế mới phải chứ.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
74:34
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我马上把钱打到你账上去 | wǒ mǎ shàng bǎ qián dǎ dào nǐ zhàng shàng qù | Tôi sẽ chuyển tiền vào tài khoản của ông ngay. |
| 2▶ | 这就对了嘛 | zhè jiù duì le ma | Thế mới phải chứ. |
| 3 | 大侄子 | dà zhí zi | Cháu trai à. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 8 of 16)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.












