Cách dùng "老师 挺急的" (lǎo shī tǐng jí de) trong hội thoại tiếng Trung
老师 挺急的
Cô ơi, khá gấp đấy.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:41
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 卫 | wèi | "Vệ..." |
| 2▶ | 老师 挺急的 | lǎo shī tǐng jí de | Cô ơi, khá gấp đấy. |
| 3 | 去吧 | qù ba | Anh đi đi. |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 2 of 2)wò dǐ zhè tiáo lù xíng bù tōngcon đường nội gián này không khả thi. wǒ wàng le gěi wò shì zhuāng chuāng liánTao quên lắp rèm cửa phòng ngủ. yào cāo xīn de dì fāng tài duō lecó quá nhiều chỗ phải lo, yí dìng yǒu dì fāng néng jìn qùchắc chắn sẽ có chỗ vào được. gē xiàn zài zěn me bàn aAnh ơi, bây giờ phải làm sao đây? ràng wǒ men lǜ dòng qǐ láichúng ta hãy cùng chuyển động theo nhịp điệu. bú shì wǒ shuō yīn yuè tíng yī xiàƠ kìa, tôi bảo dừng nhạc đi. nián qīng rén bàn shì máo cāoNgười trẻ làm việc còn hấp tấp. dàn shì xiǎo shì cái róng yì lòu mǎ jiǎonhưng chính những chuyện nhỏ mới dễ lộ sơ hở. nà me xiē chē yòng tā gàn shá yaCó bao nhiêu xe mà dùng cái đó làm gì? wǒ xiǎng qù cè suǒ"Tôi muốn đi WC". tā lái zhè ér gēn shuí jiē tóu aHắn đến đây để gặp ai chứ?