Cách dùng "各自有一把 那不就得了" (gè zì yǒu yī bǎ nà bù jiù dé le) trong hội thoại tiếng Trung
各自有一把 那不就得了
gè zì yǒu yī bǎ nà bù jiù dé le
mỗi người giữ một chiếc. Vậy chẳng phải rõ rồi sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
19:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 库房的钥匙 我与邵管事还有景东叔 | kù fáng de yào shi wǒ yǔ shào guǎn shì hái yǒu jǐng dōng shū | Chìa khóa nhà kho thì ta, Thiệu quản sự và Cảnh Đông thúc |
| 2▶ | 各自有一把 那不就得了 | gè zì yǒu yī bǎ nà bù jiù dé le | mỗi người giữ một chiếc. Vậy chẳng phải rõ rồi sao? |
| 3 | 大嫂啊 | dà sǎo a | Đại tẩu à, |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng ràng tā cóng cǐ gǔn chū lǐ jiāta đảm bảo sẽ khiến cô ta cút khỏi Lý gia mãi mãi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù guài wǒ tián jiàng yuè kàn cuò le rénthì chỉ trách Điền Giáng Nguyệt ta đã nhìn lầm người.

HSK 7
0:03s
rú jīn dìng dān shàng lái le wǒ xín sī zhe dé zài bèi xiēGiờ đã có đơn đặt hàng, ta nghĩ phải chuẩn bị thêm một ít.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēicon không nên bàn tán, phán xét trước mặt người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s










