Cách dùng "可等他再大一点呢" (kě děng tā zài dà yī diǎn ne) trong hội thoại tiếng Trung
可等他再大一点呢
kě děng tā zài dà yī diǎn ne
nhưng đợi nó lớn thêm chút nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
7:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无知无觉的倒也没什么 | wú zhī wú jué de dào yě méi shén me | chưa hiểu chuyện thì cũng thôi, |
| 2▶ | 可等他再大一点呢 | kě děng tā zài dà yī diǎn ne | nhưng đợi nó lớn thêm chút nữa |
| 3 | 那难免要被人戳脊梁骨的 | nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ de | khó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng. |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?

HSK 7
0:03s
jiā lǐ hé mò fāng nǐ jiù duō cāo xīnChuyện trong nhà và phường mực phải nhờ con để tâm nhiều hơn.










