Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可等他再大一点呢" (kě děng tā zài dà yī diǎn ne) trong hội thoại tiếng Trung

可等他再大一点呢

kě děng tā zài dà yī diǎn ne

nhưng đợi nó lớn thêm chút nữa

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
7:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1无知无觉的倒也没什么wú zhī wú jué de dào yě méi shén mechưa hiểu chuyện thì cũng thôi,
2可等他再大一点呢kě děng tā zài dà yī diǎn nenhưng đợi nó lớn thêm chút nữa
3那难免要被人戳脊梁骨的nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 3 of 10)
你去跑一趟 让他们尽快把鱼鳔胶送过来
HSK 5
0:03s
nǐ qù pǎo yī tàng ràng tā men jǐn kuài bǎ yú biào jiāo sòng guò láiNgươi đi một chuyến, bảo họ mau chóng đưa keo bong bóng cá tới đây.

您就放心吧 我的胶啊 绝对没问题
HSK 5
0:03s
nín jiù fàng xīn ba wǒ de jiāo a jué duì méi wèn tíNgài cứ yên tâm đi, keo của ta chắc chắn không có vấn đề gì.

这 这怎么 怎么又验一遍呀
HSK 7
0:03s
zhè zhè zěn me zěn me yòu yàn yī biàn yaSao... sao lại... Sao lại kiểm tra lần nữa vậy?

验一遍有什么问题吗
HSK 7
0:03s
yàn yī biàn yǒu shén me wèn tí maKiểm tra lại thì có vấn đề gì sao?

我们才安心不是 那是 那是
HSK 7
0:03s
wǒ men cái ān xīn bú shì nà shì nà shìthì bọn ta mới yên tâm được. Đúng vậy, đúng vậy.

包您满意
HSK 3
0:03s
bāo nín mǎn yìĐảm bảo cô hài lòng.

大家再加把子力气啊
HSK 4
0:03s
dà jiā zài jiā bǎ zi lì qì aMọi người cố gắng thêm chút nữa.

这胶其实还不错
HSK 3
0:03s
zhè jiāo qí shí hái bú cuòThật ra số keo này cũng được đấy.

你这墨得和匀啊 再使把子劲
HSK 7
0:03s
nǐ zhè mò dé hé yún a zài shǐ bǎ zi jìnchỗ mực này phải khuấy cho đều vào, dùng thêm chút sức đi.

这墨估计得合上一夜 你要不回去睡会儿
HSK 7
0:03s
zhè mò gū jì dé hé shàng yī yè nǐ yào bù huí qù shuì huì erchỗ mực này e là phải khuấy suốt cả đêm. Hay là muội về ngủ một lát đi,

早上再来验收 不行 我不踏实
HSK 7
0:03s
zǎo shàng zài lái yàn shōu bù xíng wǒ bù tà shísáng mai hẵng tới nghiệm thu. Không được, ta không yên tâm.

劳烦大家再使点劲 好 好 好
HSK 7
0:03s
láo fán dà jiā zài shǐ diǎn jìn hǎo hǎo hǎoPhiền mọi người cố thêm chút nữa. - Được. - Được.

这里的气味实在难闻
HSK 6
0:03s
zhè lǐ de qì wèi shí zài nán wénMùi ở đây quả thực khó ngửi.

辛苦了 正身哥 放心
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le zhèng shēn gē fàng xīnVất vả cho huynh rồi, Chính Thân ca ca. Yên tâm đi.

我娘熬的 怎么让你送来了
HSK 7
0:03s
wǒ niáng áo de zěn me ràng nǐ sòng lái leMẹ ta nấu à? Sao lại bảo ngài đưa tới?

我呢 就自告奋勇 说当一回跑腿小二
HSK 4
0:03s
wǒ ne jiù zì gào fèn yǒng shuō dāng yī huí pǎo tuǐ xiǎo èrCòn ta thì tự nguyện làm chân chạy vặt

我从小喝到大的 一闻便知
HSK 5
0:03s
wǒ cóng xiǎo hē dào dà de yī wén biàn zhīTa ăn từ nhỏ tới lớn, vừa ngửi là biết ngay.

你这鼻子可是够灵的 我鼻子当然灵了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bí zi kě shì gòu líng de wǒ bí zi dāng rán líng leMũi của cô nhạy thật đấy. Mũi ta đương nhiên là nhạy rồi.

但是我辨得就特别地好
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ biàn dé jiù tè bié dì hǎonhưng ta lại rất giỏi phân biệt.

也不过是做出几块好墨
HSK 7
0:03s
yě bù guò shì zuò chū jǐ kuài hǎo mòvài thỏi mực tốt trong đời.