Cách dùng "辛苦了 正身哥 放心" (xīn kǔ le zhèng shēn gē fàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
辛苦了 正身哥 放心
Vất vả cho huynh rồi, Chính Thân ca ca. Yên tâm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:43
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 那我先进去待会儿 一会儿我来替你 好 | xíng nà wǒ xiān jìn qù dài huì er yī huì er wǒ lái tì nǐ hǎo | Được, vậy ta vào trong ngồi một lúc, lát nữa để ta ra thay huynh. Được. |
| 2▶ | 辛苦了 正身哥 放心 | xīn kǔ le zhèng shēn gē fàng xīn | Vất vả cho huynh rồi, Chính Thân ca ca. Yên tâm đi. |
| 3 | 你怎么来了 | nǐ zěn me lái le | Sao ngài lại tới đây? |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng ràng tā cóng cǐ gǔn chū lǐ jiāta đảm bảo sẽ khiến cô ta cút khỏi Lý gia mãi mãi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù guài wǒ tián jiàng yuè kàn cuò le rénthì chỉ trách Điền Giáng Nguyệt ta đã nhìn lầm người.

HSK 7
0:03s
rú jīn dìng dān shàng lái le wǒ xín sī zhe dé zài bèi xiēGiờ đã có đơn đặt hàng, ta nghĩ phải chuẩn bị thêm một ít.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēicon không nên bàn tán, phán xét trước mặt người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s










