Cách dùng "请给她五日的时间 届时" (qǐng gěi tā wǔ rì de shí jiān jiè shí) trong hội thoại tiếng Trung
请给她五日的时间 届时
qǐng gěi tā wǔ rì de shí jiān jiè shí
Xin hãy cho nó năm ngày. Đến lúc đó
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
42:01
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我可以一力担保 | wǒ kě yǐ yī lì dān bǎo | cho cháu gái Lý Trinh của ta. |
| 2▶ | 请给她五日的时间 届时 | qǐng gěi tā wǔ rì de shí jiān jiè shí | Xin hãy cho nó năm ngày. Đến lúc đó |
| 3 | 一定给大家一个真相 | yí dìng gěi dà jiā yí gè zhēn xiàng | nhất định sẽ cho mọi người biết rõ chân tướng. |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng ràng tā cóng cǐ gǔn chū lǐ jiāta đảm bảo sẽ khiến cô ta cút khỏi Lý gia mãi mãi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù guài wǒ tián jiàng yuè kàn cuò le rénthì chỉ trách Điền Giáng Nguyệt ta đã nhìn lầm người.

HSK 7
0:03s
rú jīn dìng dān shàng lái le wǒ xín sī zhe dé zài bèi xiēGiờ đã có đơn đặt hàng, ta nghĩ phải chuẩn bị thêm một ít.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēicon không nên bàn tán, phán xét trước mặt người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s










