Cách dùng "如今订单上来了 我寻思着得再备些" (rú jīn dìng dān shàng lái le wǒ xín sī zhe dé zài bèi xiē) trong hội thoại tiếng Trung
如今订单上来了 我寻思着得再备些
Giờ đã có đơn đặt hàng, ta nghĩ phải chuẩn bị thêm một ít.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尤其这鱼鳔胶 因不是李墨常用之物 先前存料不多 | yóu qí zhè yú biào jiāo yīn bú shì lǐ mò cháng yòng zhī wù xiān qián cún liào bù duō | đặc biệt là keo bong bóng cá. Vì đây không phải thứ mà mực Lý gia thường dùng, không có nhiều hàng dự trữ. |
| 2▶ | 如今订单上来了 我寻思着得再备些 | rú jīn dìng dān shàng lái le wǒ xín sī zhe dé zài bèi xiē | Giờ đã có đơn đặt hàng, ta nghĩ phải chuẩn bị thêm một ít. |
| 3 | 您说得对 | nín shuō dé duì | Ông nói đúng, |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎo zhèng ràng tā cóng cǐ gǔn chū lǐ jiāta đảm bảo sẽ khiến cô ta cút khỏi Lý gia mãi mãi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù guài wǒ tián jiàng yuè kàn cuò le rénthì chỉ trách Điền Giáng Nguyệt ta đã nhìn lầm người.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēicon không nên bàn tán, phán xét trước mặt người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s











