Cách dùng "有我没她" (yǒu wǒ méi tā) trong hội thoại tiếng Trung
有我没她
có ta thì không có cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
3:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有她没我 | yǒu tā méi wǒ | có cô ta thì không có ta, |
| 2▶ | 有我没她 | yǒu wǒ méi tā | có ta thì không có cô ta. |
| 3 | 只要你按我说的做 此事绝无可能外露 | zhǐ yào nǐ àn wǒ shuō de zuò cǐ shì jué wú kě néng wài lù | Chỉ cần đệ làm theo lời ta, chuyện này tuyệt đối sẽ không bại lộ, |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zhè lǐ jiā shì qī zǔ mǔ qīn shǒu jiāo gěi wǒ deLý gia này là do đích thân thất tổ mẫu giao cho ta.

HSK 7
0:03s
zài zhè ér hé zhū wèi zhǎng bèi biǎo gè tàitại đây xin được trình bày quan điểm với các vị trưởng bối.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng wèi tā chēng yāo ne shì asao huynh có thể chống lưng cho cô ta chứ? Đúng vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jué de kě hǎo a yào shì wǔ rì zhī hòucác vị thấy vậy có được không? Nếu như năm ngày sau

HSK 7
0:03s













