Cách dùng "瞀乱(迷茫)啥嘛 团长" (mào luàn ( mí máng ) shá ma tuán zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
瞀乱(迷茫)啥嘛 团长
Rối bời cái gì chứ, Đoàn trưởng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这心里倒还瞀乱(迷茫)上了 | wǒ zhè xīn lǐ dào hái mào luàn ( mí máng ) shàng le | Vậy mà trong lòng tôi lại rối bời. |
| 2▶ | 瞀乱(迷茫)啥嘛 团长 | mào luàn ( mí máng ) shá ma tuán zhǎng | Rối bời cái gì chứ, Đoàn trưởng. |
| 3 | 那咱团就是你的家 你没事就常回家看看嘛 | nà zán tuán jiù shì nǐ de jiā nǐ méi shì jiù cháng huí jiā kàn kàn ma | Đoàn ta chính là nhà của anh mà. Rảnh thì cứ về nhà thăm thường xuyên. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào wá zhè xiē nián zǎ áo guò lái deAi biết những năm qua con bé đã chịu đựng thế nào?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì wá de shī fù míng zhèng yán shùn de shī fùchúng tôi là sư phụ của con bé. Sư phụ danh chính ngôn thuận.

HSK 7
0:03s
wǒ dáo kǒu qì dáo kǒu qì děng wǒ dáo kǒu qì jiù xíng leEm lấy hơi tí, lấy hơi tí Đợi em lấy hơi lại là được

HSK 7
0:03s
yǎn jīng duì zuǒ tuǐ dēng zhí ma duì zuǒ tuǐ dēng zhí ma shǒu gāo yì diǎnĐôi mắt Đúng rồi, chân trái duỗi thẳng ra Đúng rồi, chân trái duỗi thẳng ra Tay cao lên chút

HSK 6
0:03s
zěn me néng zhè yàng zěn me néng zhè yàng yāo gěi jìn er miàn bù biǎo qíngSao lại thế này? Sao lại thế này? Eo gồng lên, biểu cảm khuôn mặt

HSK 4
0:03s
jīn hòu nǐ jiù bù yòng zài zhè ér kàn dà mén leTừ nay anh không cần gác cổng ở đây nữa.













