Cách dùng "今后你就不用在这儿看大门了" (jīn hòu nǐ jiù bù yòng zài zhè ér kàn dà mén le) trong hội thoại tiếng Trung
今后你就不用在这儿看大门了
Từ nay anh không cần gác cổng ở đây nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
29:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟保卫科长都已经交代好了 | wǒ gēn bǎo wèi kē zhǎng dōu yǐ jīng jiāo dài hǎo le | Tôi đã dặn dò trưởng phòng bảo vệ rồi. |
| 2▶ | 今后你就不用在这儿看大门了 | jīn hòu nǐ jiù bù yòng zài zhè ér kàn dà mén le | Từ nay anh không cần gác cổng ở đây nữa. |
| 3 | 专心和三个老师傅一起排戏 | zhuān xīn hé sān gè lǎo shī fù yì qǐ pái xì | Chuyên tâm cùng ba vị sư phụ tập tuồng. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










