Cách dùng "你在我耳朵边 说得最多的就是个对" (nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duì) trong hội thoại tiếng Trung
你在我耳朵边 说得最多的就是个对
bên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小朱啊 | xiǎo zhū a | Tiểu Chu này, |
| 2▶ | 你在我耳朵边 说得最多的就是个对 | nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duì | bên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng". |
| 3 | 对啥嘛对 | duì shá ma duì | Đúng cái gì mà đúng. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.











