Cách dùng "我要有个小本 我就把它记下来" (wǒ yào yǒu gè xiǎo běn wǒ jiù bǎ tā jì xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
我要有个小本 我就把它记下来
Tôi mà có cuốn sổ, tôi đã ghi lại rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对啥嘛对 | duì shá ma duì | Đúng cái gì mà đúng. |
| 2▶ | 我要有个小本 我就把它记下来 | wǒ yào yǒu gè xiǎo běn wǒ jiù bǎ tā jì xià lái | Tôi mà có cuốn sổ, tôi đã ghi lại rồi. |
| 3 | 这个红本本也留给你了 | zhè ge hóng běn běn yě liú gěi nǐ le | Cuốn sổ đỏ này cũng để lại cho cậu. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.











