Cách dùng "没别的选择" (méi bié de xuǎn zé) trong hội thoại tiếng Trung
没别的选择
méi bié de xuǎn zé
Không có lựa chọn nào khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就只能走日 让我演个象 我就只能走田 | nǐ jiù zhǐ néng zǒu rì ràng wǒ yǎn gè xiàng wǒ jiù zhǐ néng zǒu tián | cậu chỉ có thể đi chữ "nhật". Để tôi đóng vai quân tượng, tôi chỉ có thể đi chữ "điền". |
| 2▶ | 没别的选择 | méi bié de xuǎn zé | Không có lựa chọn nào khác. |
| 3 | 对 | duì | Đúng. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.

HSK 2
0:03s