Cách dùng "给我们一条活路吧 求求您了 大姐 大姐" (gěi wǒ men yī tiáo huó lù ba qiú qiú nín le dà jiě dà jiě) trong hội thoại tiếng Trung
给我们一条活路吧 求求您了 大姐 大姐
Cho chúng tôi một con đường sống đi, cầu xin chị mà. Đại tỷ, đại tỷ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:25
wǒ qiú qiú nín qiú qiú nín bāng gè máng
我求求您 求求您帮个忙
“Tôi cầu xin chị, cầu xin chị giúp chúng tôi với.”
LINE 0238:27
PLAYING SCENEgěi wǒ men yī tiáo huó lù ba qiú qiú nín le dà jiě dà jiě
给我们一条活路吧 求求您了 大姐 大姐
“Cho chúng tôi một con đường sống đi, cầu xin chị mà. Đại tỷ, đại tỷ.”
LINE 0338:31
qiú qiú nǐ qiú qiú nǐ gěi wǒ men yī tiáo huó lù zhè zhēn de shì gāng chū
求求你 求求你给我们一条活路 这真的是刚出
“Cầu xin chị. Cầu xin chị cho chúng tôi một con đường sống. Nó thật sự vừa mới...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.

HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?

HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.