Cách dùng "呛死你 我才死不了呢 我" (qiāng sǐ nǐ wǒ cái sǐ bù liǎo ne wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
呛死你 我才死不了呢 我
làm anh sặc chết. Tôi không chết được đâu. Tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:00
nǐ zài xiào yī huì er yí gè dà làng jiù pāi sǐ nǐ
你再笑一会儿 一个大浪就拍死你
“Anh cứ cười thêm lúc nữa đi. Một con sóng lớn sẽ đánh chết anh,”
LINE 0224:02
PLAYING SCENEqiāng sǐ nǐ wǒ cái sǐ bù liǎo ne wǒ
呛死你 我才死不了呢 我
“làm anh sặc chết. Tôi không chết được đâu. Tôi.”
LINE 0324:10
lǎo老
yóu游
“Lão Du.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.

HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?

HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.