Cách dùng "我求求您 求求您帮个忙" (wǒ qiú qiú nín qiú qiú nín bāng gè máng) trong hội thoại tiếng Trung
我求求您 求求您帮个忙
Tôi cầu xin chị, cầu xin chị giúp chúng tôi với.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:20
jiě jiě nín yě shì yǒu hái zi de rén le wǒ de hái zi cái gāng gāng chū shēng
姐 姐 您也是有孩子的人了 我的孩子才刚刚出生
“Chị ơi. Chị ơi, chị cũng là người có con rồi mà. Con của tôi vừa mới chào đời.”
LINE 0238:25
PLAYING SCENEwǒ qiú qiú nín qiú qiú nín bāng gè máng
我求求您 求求您帮个忙
“Tôi cầu xin chị, cầu xin chị giúp chúng tôi với.”
LINE 0338:27
gěi wǒ men yī tiáo huó lù ba qiú qiú nín le dà jiě dà jiě
给我们一条活路吧 求求您了 大姐 大姐
“Cho chúng tôi một con đường sống đi, cầu xin chị mà. Đại tỷ, đại tỷ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.

HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?

HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.