Cách dùng "赶紧去吧别晚了 快" (gǎn jǐn qù ba bié wǎn le kuài) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧去吧别晚了 快
Mau đi đi, đừng để muộn nhé. Mau lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:21
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 那也得 跟人孩子说清楚呀 说清楚 说清楚 | bú shì nà yě dé gēn rén hái zi shuō qīng chǔ ya shuō qīng chǔ shuō qīng chǔ | Ơ không, thế cũng phải nói rõ với thằng bé chứ. Nói rõ, nói rõ đi. |
| 2▶ | 赶紧去吧别晚了 快 | gǎn jǐn qù ba bié wǎn le kuài | Mau đi đi, đừng để muộn nhé. Mau lên. |
| 3 | 到了就打电话啊 | dào le jiù dǎ diàn huà a | Đến nơi thì gọi điện thoại nhé. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn bà shuō le jiù shì chū qù guǎn zi chī jiù hǎo leEm đã bảo với bố ra ngoài ăn ở quán là được.

HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ dōu shì xiǎo pì hái hái shuō bié rén xiǎo pì háiChính em cũng là trẻ con mà, còn bảo người ta là trẻ con.

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ zhè xìn hào tài chà le wǒ wǎn shàng huí qùThôi bỏ đi, tín hiệu của anh kém quá, tối anh về

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié cāo xīn le wǒ yòu bú shì chū guóbố đừng lo nữa, con đâu có ra nước ngoài đâu?

HSK 4
0:03s
wǒ dōu shí bā suì le bù suàn zǎo liàn le[Em đã 18 tuổi rồi,] [Em đã 18 tuổi rồi, không tính là yêu sớm. Dạo này anh gọi điện ít quá, có phải mẹ anh...] [không tính là yêu sớm.]

HSK 6
0:03s
kě wǒ bì wán yè zhī hòu jiù xiǎng huí zá jiā zhè biān dài zheNhưng sau khi con tốt nghiệp lại muốn về nhà chúng ta ở.

HSK 4
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn chī miàn le yī huì er hái dé qù xué xiào neEm phải vội ăn mì, chốc nữa còn đến trường nữa.

HSK 5
0:03s
bà bà wǒ yào xiān zǒu le nǐ kàn tā men gāng gāng dōu cuī wǒ leBố, con phải đi đây. Bố nhìn đi, họ vừa giục con đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn méi tōu tōu jiāo nán péng yǒu baDạo này em không có lén lút quen bạn trai đấy chứ?






