Cách dùng "烦都烦死了 这这" (fán dōu fán sǐ le zhè zhè) trong hội thoại tiếng Trung
烦都烦死了 这这
phiền chết đi được. Này thì
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我去写生 那帮小孩天天缠着我 把我画都撕了 | wǒ qù xiě shēng nà bāng xiǎo hái tiān tiān chán zhe wǒ bǎ wǒ huà dōu sī le | Con đi vẽ vật thực, đám trẻ con đó ngày nào cũng quấn lấy con, xé hết tranh của con, |
| 2▶ | 烦都烦死了 这这 | fán dōu fán sǐ le zhè zhè | phiền chết đi được. Này thì |
| 3 | 还跟假小子似的 | hái gēn jiǎ xiǎo zi shì de | còn giống trẻ con dỏm lắm. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bié kū le zhōu wéi de rén yǐ wéi wǒ zài qī fù nǐĐừng khóc nữa, mọi người xung quanh tưởng anh đang bắt nạt em đó.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē dōu jué jiāo a[Con tính cắt đứt quan hệ với] [hai anh của con thật à?]

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi chē yě dé màn diǎn a nǐ zhè máo máo cāo cāo deAnh lái xe từ từ thôi nhé, anh ẩu lắm đấy...

HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ shǔ jià guò de hǎo ma tǐng hǎo de nǐ ne[chúng ta hãy cùng...] Nghỉ hè vui không? Vui lắm, cậu thì sao?

HSK 3
0:03s
nǚ yī hào a chà bu duō jiù shì nǐ le zhēn deNữ chính số một chắc cũng là cậu thôi, thật đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ páng biān nà ge xiǎo gū niáng zhǎng dé méi nǐ hǎo kàn duì duì duìcái cô gái đứng kế cậu không có xinh bằng cậu đâu. Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhǎng xiàng rén jiā zhǎo nǐ yòng cái guài chǒu bā guàiVới vẻ ngoài của cậu người ta tìm cậu mới lạ ấy. Xấu xí.

HSK 1
0:03s










