Cách dùng "那忙的连饭都吃不上" (nà máng de lián fàn dōu chī bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
那忙的连饭都吃不上
Bận đến nỗi chẳng ăn được cơm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个学姐 弄那个毕业设计展呢 | yí gè xué jiě nòng nà ge bì yè shè jì zhǎn ne | với đàn chị của con bé. |
| 2▶ | 那忙的连饭都吃不上 | nà máng de lián fàn dōu chī bù shàng | Bận đến nỗi chẳng ăn được cơm. |
| 3 | 行 那爸你也注意身体 让李尖尖好好吃饭啊 | xíng nà bà nǐ yě zhù yì shēn tǐ ràng lǐ jiān jiān hǎo hǎo chī fàn a | Được rồi, thế bố cũng giữ gìn sức khỏe nhé, bảo Lý Tiêm Tiêm ăn cơm đàng hoàng. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bié kū le zhōu wéi de rén yǐ wéi wǒ zài qī fù nǐĐừng khóc nữa, mọi người xung quanh tưởng anh đang bắt nạt em đó.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē dōu jué jiāo a[Con tính cắt đứt quan hệ với] [hai anh của con thật à?]

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi chē yě dé màn diǎn a nǐ zhè máo máo cāo cāo deAnh lái xe từ từ thôi nhé, anh ẩu lắm đấy...

HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ shǔ jià guò de hǎo ma tǐng hǎo de nǐ ne[chúng ta hãy cùng...] Nghỉ hè vui không? Vui lắm, cậu thì sao?

HSK 3
0:03s
nǚ yī hào a chà bu duō jiù shì nǐ le zhēn deNữ chính số một chắc cũng là cậu thôi, thật đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ páng biān nà ge xiǎo gū niáng zhǎng dé méi nǐ hǎo kàn duì duì duìcái cô gái đứng kế cậu không có xinh bằng cậu đâu. Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhǎng xiàng rén jiā zhǎo nǐ yòng cái guài chǒu bā guàiVới vẻ ngoài của cậu người ta tìm cậu mới lạ ấy. Xấu xí.

HSK 1
0:03s










