Cách dùng "还撒娇啊" (hái sā jiāo a) trong hội thoại tiếng Trung

háijiāoa

Còn làm nũng nữa chứ!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
25:51
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那来 撒个娇nà lái sā gè jiāothì hãy làm nũng đi.
2还撒娇啊hái sā jiāo aCòn làm nũng nữa chứ!
3哥哥 你在干吗gē gē nǐ zài gàn má[Anh, anh làm gì thế?]

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
你什么破网络呀
HSK 5
0:03s
nǐ shén me pò wǎng luò yaCái mạng dỏm gì thế này?

我都跟爸说了 就是出去 馆子吃就好了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn bà shuō le jiù shì chū qù guǎn zi chī jiù hǎo leEm đã bảo với bố ra ngoài ăn ở quán là được.

那么多 还都要我带着玩
HSK 3
0:03s
nà me duō hái dōu yào wǒ dài zhe wántrẻ con, còn đòi em dẫn đi chơi nữa.

你自己都是小屁孩 还说别人小屁孩
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ dōu shì xiǎo pì hái hái shuō bié rén xiǎo pì háiChính em cũng là trẻ con mà, còn bảo người ta là trẻ con.

算了算了 我这信号太差了 我晚上回去
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ zhè xìn hào tài chà le wǒ wǎn shàng huí qùThôi bỏ đi, tín hiệu của anh kém quá, tối anh về

那个黄梨挞特别好吃 谢谢啦
HSK 6
0:03s
nà ge huáng lí tà tè bié hǎo chī xiè xiè labánh tart dứa về ngon lắm. Cảm ơn nhé.

那来 撒个娇
HSK 6
0:03s
nà lái sā gè jiāothì hãy làm nũng đi.

我不要 我不要一个人吃饭
HSK 1
0:03s
wǒ bú yào wǒ bú yào yí gè rén chī fànEm không muốn, em không muốn ăn cơm một mình.

你别生气啊 她小孩不懂事
HSK 7
0:03s
nǐ bié shēng qì a tā xiǎo hái bù dǒng shìEm đừng giận, con bé nó không hiểu chuyện.

你就别操心了 我又不是出国
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié cāo xīn le wǒ yòu bú shì chū guóbố đừng lo nữa, con đâu có ra nước ngoài đâu?

我都十八岁了 不算早恋了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shí bā suì le bù suàn zǎo liàn le[Em đã 18 tuổi rồi,] [Em đã 18 tuổi rồi, không tính là yêu sớm. Dạo này anh gọi điện ít quá, có phải mẹ anh...] [không tính là yêu sớm.]

可我毕完业之后 就想 回咱家这边待着
HSK 6
0:03s
kě wǒ bì wán yè zhī hòu jiù xiǎng huí zá jiā zhè biān dài zheNhưng sau khi con tốt nghiệp lại muốn về nhà chúng ta ở.

这不毕业完就回来嘛
HSK 6
0:03s
zhè bù bì yè wán jiù huí lái matốt nghiệp xong sẽ về à.

难得你喜欢 好好学啊
HSK 5
0:03s
nán dé nǐ xǐ huān hǎo hǎo xué ahiếm khi anh thích thì học cho tốt vào.

我得赶紧吃面了 一会儿还得去学校呢
HSK 4
0:03s
wǒ dé gǎn jǐn chī miàn le yī huì er hái dé qù xué xiào neEm phải vội ăn mì, chốc nữa còn đến trường nữa.

那忙的连饭都吃不上
HSK 4
0:03s
nà máng de lián fàn dōu chī bù shàngBận đến nỗi chẳng ăn được cơm.

爸爸 我要先走了 你看她们刚刚都催我了
HSK 5
0:03s
bà bà wǒ yào xiān zǒu le nǐ kàn tā men gāng gāng dōu cuī wǒ leBố, con phải đi đây. Bố nhìn đi, họ vừa giục con đấy.

待了没一星期 就跑回来了
HSK 4
0:03s
dài le méi yī xīng qī jiù pǎo huí lái lethì chưa ở tới một tuần đã chạy về rồi.

烦都烦死了 这这
HSK 4
0:03s
fán dōu fán sǐ le zhè zhèphiền chết đi được. Này thì

你最近 没偷偷交男朋友吧
HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn méi tōu tōu jiāo nán péng yǒu baDạo này em không có lén lút quen bạn trai đấy chứ?