Cách dùng "好好学习 天天向上" (hǎo hǎo xué xí tiān tiān xiàng shàng) trong hội thoại tiếng Trung
好好学习 天天向上
[Chăm chỉ học tập, ngày ngày tiến lên.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
7:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也还行 给 | wǒ yě hái xíng gěi | Mình cũng tạm ổn. Nè. |
| 2▶ | 好好学习 天天向上 | hǎo hǎo xué xí tiān tiān xiàng shàng | [Chăm chỉ học tập, ngày ngày tiến lên.] |
| 3 | 月亮 让我们以饱满的热情 充沛的经历 | yuè liàng ràng wǒ men yǐ bǎo mǎn de rè qíng chōng pèi de jīng lì | Trăng! [Để cho sự nhiệt tình dồi dào,] [những việc đã trải qua đầy sôi nổi của chúng ta...] |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bié kū le zhōu wéi de rén yǐ wéi wǒ zài qī fù nǐĐừng khóc nữa, mọi người xung quanh tưởng anh đang bắt nạt em đó.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē dōu jué jiāo a[Con tính cắt đứt quan hệ với] [hai anh của con thật à?]

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi chē yě dé màn diǎn a nǐ zhè máo máo cāo cāo deAnh lái xe từ từ thôi nhé, anh ẩu lắm đấy...

HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ shǔ jià guò de hǎo ma tǐng hǎo de nǐ ne[chúng ta hãy cùng...] Nghỉ hè vui không? Vui lắm, cậu thì sao?

HSK 3
0:03s
nǚ yī hào a chà bu duō jiù shì nǐ le zhēn deNữ chính số một chắc cũng là cậu thôi, thật đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ páng biān nà ge xiǎo gū niáng zhǎng dé méi nǐ hǎo kàn duì duì duìcái cô gái đứng kế cậu không có xinh bằng cậu đâu. Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhǎng xiàng rén jiā zhǎo nǐ yòng cái guài chǒu bā guàiVới vẻ ngoài của cậu người ta tìm cậu mới lạ ấy. Xấu xí.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ cái jī fēi dàn dǎ le nǐ men jiā shuí shì jī shuí shì dàn aCậu mới mất cả chì lẫn chài đấy. Nhà mấy cậu, ai là chì ai là chài hả?









