Cách dùng "你管他们要什么毯子呀 大姐" (nǐ guǎn tā men yào shén me tǎn zi ya dà jiě) trong hội thoại tiếng Trung
你管他们要什么毯子呀 大姐
con bảo họ lấy cho tấm chăn. Bà chị.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
5:16
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 我知道爸 ♫流下眼泪♫ 飞机上冷 | xíng wǒ zhī dào bà ♫ liú xià yǎn lèi ♫ fēi jī shàng lěng | Vâng, con biết mà bố. ♫ Nước mắt tuôn rơi ♫ Trên máy bay lạnh lắm, |
| 2▶ | 你管他们要什么毯子呀 大姐 | nǐ guǎn tā men yào shén me tǎn zi ya dà jiě | con bảo họ lấy cho tấm chăn. Bà chị. |
| 3 | 那赶紧走吧 赶紧走 | nà gǎn jǐn zǒu ba gǎn jǐn zǒu | Mau mau đi đi, đi mau đi nào. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
bié kū le zhōu wéi de rén yǐ wéi wǒ zài qī fù nǐĐừng khóc nữa, mọi người xung quanh tưởng anh đang bắt nạt em đó.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē dōu jué jiāo a[Con tính cắt đứt quan hệ với] [hai anh của con thật à?]

HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi chē yě dé màn diǎn a nǐ zhè máo máo cāo cāo deAnh lái xe từ từ thôi nhé, anh ẩu lắm đấy...

HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ shǔ jià guò de hǎo ma tǐng hǎo de nǐ ne[chúng ta hãy cùng...] Nghỉ hè vui không? Vui lắm, cậu thì sao?

HSK 3
0:03s
nǚ yī hào a chà bu duō jiù shì nǐ le zhēn deNữ chính số một chắc cũng là cậu thôi, thật đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ páng biān nà ge xiǎo gū niáng zhǎng dé méi nǐ hǎo kàn duì duì duìcái cô gái đứng kế cậu không có xinh bằng cậu đâu. Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhǎng xiàng rén jiā zhǎo nǐ yòng cái guài chǒu bā guàiVới vẻ ngoài của cậu người ta tìm cậu mới lạ ấy. Xấu xí.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ cái jī fēi dàn dǎ le nǐ men jiā shuí shì jī shuí shì dàn aCậu mới mất cả chì lẫn chài đấy. Nhà mấy cậu, ai là chì ai là chài hả?










