Cách dùng "你什么破网络呀" (nǐ shén me pò wǎng luò ya) trong hội thoại tiếng Trung

shénmewǎngluòya

Cái mạng dỏm gì thế này?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
24:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们在家过年 都没包过饺子 还跑国外去包饺子了wǒ men zài jiā guò nián dōu méi bāo guò jiǎo zi hái pǎo guó wài qù bāo jiǎo zi leChúng ta đón Tết ở nhà chưa bao giờ gói sủi cao cả. Còn chạy ra nước ngoài gói sủi cảo nữa chứ.
2你什么破网络呀nǐ shén me pò wǎng luò yaCái mạng dỏm gì thế này?
3那你这两天干吗呀nà nǐ zhè liǎng tiān gān ma yaThế mấy ngày nay em làm gì thế?

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
别哭了 周围的人 以为我在欺负你
HSK 7
0:03s
bié kū le zhōu wéi de rén yǐ wéi wǒ zài qī fù nǐĐừng khóc nữa, mọi người xung quanh tưởng anh đang bắt nạt em đó.

对不起 我就是太难受了
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ jiù shì tài nán shòu leXin lỗi, chỉ là em buồn quá thôi...

你要 多照顾李尖尖啊
HSK 3
0:03s
nǐ yào duō zhào gù lǐ jiān jiān aem phải chăm sóc Lý Tiêm Tiêm nhiều vào,

你干嘛要说谢呀
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má yào shuō xiè yaAnh nói cảm ơn làm gì chứ?

赶紧去吧别晚了 快
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn qù ba bié wǎn le kuàiMau đi đi, đừng để muộn nhé. Mau lên.

你就真不回来送送吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zhēn bù huí lái sòng sòng macon thật sự không về để tiễn sao?

你这是干什么嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì gàn shén me ma[Con làm gì thế hả?]

你就打算跟你俩哥哥 都绝交啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiù dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē dōu jué jiāo a[Con tính cắt đứt quan hệ với] [hai anh của con thật à?]

就算爸求你啦
HSK 6
0:03s
jiù suàn bà qiú nǐ la[Xem như là bố xin con,]

你管他们要什么毯子呀 大姐
HSK 7
0:03s
nǐ guǎn tā men yào shén me tǎn zi ya dà jiěcon bảo họ lấy cho tấm chăn. Bà chị.

那你开车也得慢点啊 你这毛毛糙糙的
HSK 2
0:03s
nà nǐ kāi chē yě dé màn diǎn a nǐ zhè máo máo cāo cāo deAnh lái xe từ từ thôi nhé, anh ẩu lắm đấy...

让我们一起 暑假过的好吗 挺好的 你呢
HSK 4
0:03s
ràng wǒ men yì qǐ shǔ jià guò de hǎo ma tǐng hǎo de nǐ ne[chúng ta hãy cùng...] Nghỉ hè vui không? Vui lắm, cậu thì sao?

好好学习 天天向上
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xué xí tiān tiān xiàng shàng[Chăm chỉ học tập, ngày ngày tiến lên.]

水田里的牛蛙呀 这么大个
HSK 5
0:03s
shuǐ tián lǐ de niú wā ya zhè me dà gècon ếch bưu ngoài đồng, to như vậy nè.

你要想他们 你给他们打呀
HSK 5
0:03s
nǐ yào xiǎng tā men nǐ gěi tā men dǎ yaNếu cậu nhớ họ thì cậu gọi cho họ đi.

但是还是血浓于水呀
HSK 5
0:03s
dàn shì hái shì xuè nóng yú shuǐ yanhưng vẫn là máu mủ tình thâm.

女一号啊 差不多就是你了 真的
HSK 3
0:03s
nǚ yī hào a chà bu duō jiù shì nǐ le zhēn deNữ chính số một chắc cũng là cậu thôi, thật đấy.

你旁边那个小姑娘 长得没你好看 对对对
HSK 4
0:03s
nǐ páng biān nà ge xiǎo gū niáng zhǎng dé méi nǐ hǎo kàn duì duì duìcái cô gái đứng kế cậu không có xinh bằng cậu đâu. Đúng đấy.

就你这长相 人家找你用才怪 丑八怪
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhǎng xiàng rén jiā zhǎo nǐ yòng cái guài chǒu bā guàiVới vẻ ngoài của cậu người ta tìm cậu mới lạ ấy. Xấu xí.

这次你们家 也鸡飞蛋打了
HSK 1
0:03s
zhè cì nǐ men jiā yě jī fēi dàn dǎ lelần này nhà các cậu cũng là mất cả chì lẫn chài.