Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我王八蛋嘛 我" (wǒ wáng bā dàn ma wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

我王八蛋嘛 我

wǒ wáng bā dàn ma wǒ

Tôi là thằng khốn, tôi...

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
30:12
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以我suǒ yǐ wǒCho nên tôi...
2我王八蛋嘛 我wǒ wáng bā dàn ma wǒTôi là thằng khốn, tôi...
3这种药呢 属于国家二类精神管制药 俗称zhè zhǒng yào ne shǔ yú guó jiā èr lèi jīng shén guǎn zhì yào sú chēngLoại thuốc này là thuốc hướng thần cấp độ 2 quốc gia, thường được gọi là

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 8 of 9)
这不就是不想再搭理你了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù shì bù xiǎng zài dā lǐ nǐ le maThế là không thèm để ý tới cậu nữa rồi còn gì.

让妞对你死心塌地
HSK 2
0:03s
ràng niū duì nǐ sǐ xīn tā dì[Bí kíp thoát ế] khiến cô nàng yêu bạn hết lòng,

为你倾其所有 甚至
HSK 5
0:03s
wèi nǐ qīng qí suǒ yǒu shèn zhìdốc hết mọi thứ cho bạn. Thậm chí

睡妞睡到腿软 数钱数到手软
HSK 5
0:03s
shuì niū shuì dào tuǐ ruǎn shù qián shù dào shǒu ruǎnđếm tiền đến mỏi tay giống thầy Âu Dương đây.

让我好好想想 到底有没有什么被我遗漏的线索
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hǎo hǎo xiǎng xiǎng dào dǐ yǒu méi yǒu shén me bèi wǒ yí lòu de xiàn suǒvà bảo tôi nghĩ kĩ xem rốt cuộc tôi có bỏ sót manh mối nào không.

你说我能遗漏什么线索
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ néng yí lòu shén me xiàn suǒCô nói tôi bỏ sót manh mối nào.

出入境资料比对 整容 这些咱们全都想到了
HSK 4
0:03s
chū rù jìng zī liào bǐ duì zhěng róng zhè xiē zán men quán dōu xiǎng dào leĐối chiếu dữ liệu xuất nhập cảnh. Phẫu thuật thẩm mỹ. Những chuyện này chúng ta đều nghĩ đến rồi.

有什么是我知道 专案组不知道的呢
HSK 1
0:03s
yǒu shén me shì wǒ zhī dào zhuān àn zǔ bù zhī dào de neCó chuyện gì mà tôi biết tổ Chuyên án lại không biết cơ chứ?

对他们来说 那简直就是完美猎场
HSK 5
0:03s
duì tā men lái shuō nà jiǎn zhí jiù shì wán měi liè chǎngĐó quả thực là một nơi săn mồi hoàn hảo đối với chúng.

得亏了咱们这个周企业家 有个特别好的习惯
HSK 3
0:03s
děi kuī le zán men zhè ge zhōu qǐ yè jiā yǒu gè tè bié hǎo de xí guànMay mà doanh nhân Chu của chúng ta có một thói quen cực hay ho.

你是不是不方便啊 没没没 方便
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bù fāng biàn a méi méi méi fāng biànAnh không tiện à? Đâu có, tiện mà.

果然都在那个PUA机构里待过
HSK 5
0:03s
guǒ rán dōu zài nà ge PUA jī gòu lǐ dài guòtừng tham gia tổ chức PUA kia.

那顺着她是不是就能找到夏燚啊
HSK 2
0:03s
nà shùn zhe tā shì bú shì jiù néng zhǎo dào xià yì aThế thì lần theo cô ta là tìm thấy Hạ Diệc phải không?

也是第一个PUA她的人 不是
HSK 1
0:03s
yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shìcũng là người đầu tiên thao túng tâm lý cô ấy. Ơ kìa.

只是余可欣养好伤之后 她决定去做个猎人
HSK 7
0:03s
zhǐ shì yú kě xīn yǎng hǎo shāng zhī hòu tā jué dìng qù zuò gè liè rénCó điều sau khi Dư Khả Hân bình phục, cô ấy quyết định làm kẻ đi săn.

她说她跟夏燚现在互为僚机
HSK 3
0:03s
tā shuō tā gēn xià yì xiàn zài hù wéi liáo jīCô ấy nói hiện tại mình và Hạ Diệc đang hỗ trợ cho nhau,

露脸 带纹身的推倒视频 那这个作业
HSK 4
0:03s
lòu liǎn dài wén shēn de tuī dào shì pín nà zhè ge zuò yèhạ gục, lộ mặt và có hình xăm. Vậy tức là bài tập này

不是 不是 不是 不好意思 我不知道方芳在啊
HSK 2
0:03s
bú shì bú shì bú shì bù hǎo yì sī wǒ bù zhī dào fāng fāng zài aKhông phải đâu. Xin lỗi, tôi không biết Phương Phương cũng ở đây.

你也太快学坏了吧 不是
HSK 2
0:03s
nǐ yě tài kuài xué huài le ba bú shìAnh học hư nhanh quá rồi đó. Không phải.

你过 你过来 你看一眼 我看什么 我走了
HSK 5
0:03s
nǐ guò nǐ guò lái nǐ kàn yī yǎn wǒ kàn shén me wǒ zǒu leCô lại... cô lại đây. Cô nhìn đi. Tôi nhìn gì chứ? Tôi đi đây.